Loa treo tường sân vườn FMC H230F chống nước
Khi nói đến loa treo tường chống nước thì không thể bỏ qua loa treo tường sân vườn FMC H230F Bởi tính năng chính của loại loa này không phải là nó chỉ có chất lượng âm thanh tuyệt vời mà còn có độ bền cao, chống nước với mọi loại hình thời tiết.
Loa chịu được thời tiết này được thiết kế và thử nghiệm để chịu được tuyết, mưa, hơi muối và nhiệt độ khắc nghiệt từ 60°C đến -30°C. Chúng cũng được đảm bảo với thời hạn bảo hành lên tới 12 tháng.
Loa treo tường sân vườn FMC H230F sử dụng thiết kế loa Articulated Array để tạo ra trường âm thanh cực rộng. Mỗi thùng loa có hai củ loa được đặt theo góc chính xác để bạn trải nghiệm hiệu ứng âm thanh nổi nhất quán khi đang ngoài trời. Thiết kế nhiều ngăn độc đáo của thùng loa bên ngoài H230F giảm thiểu sự biến dạng âm thanh từ các tần số thấp, cho âm thanh rõ ràng, tự nhiên.
Loa treo tường sân vườn FMC H230F đạt tiêu chuẩn về độ bền, khả năng chống bụi, chống nước giúp loa hoạt động một các, ổn định ở bất kì môi trường, thời tiết nào mà ít các dòng sản phẩm loa treo tường nào trên thị trường nào làm được.
- Hình thức bên ngoài phải đẹp, chắc chắn, độ hoàn thiện cao.
- Chất lượng âm thanh sống động, chân thực, đầy đủ các dải âm thanh.
- Loa công suất 30W, chống nước, chịu nắng mưa, sử dụng amply biến áp (Com-100V)
- Chế độ bảo hành của nhà sản xuất cũng như đơn vị phân phối phải đảm bảo uy tín, tin cậy.
- Bạn nên chỉnh âm lượng của loa ở mức 75% để có được chất lượng âm thanh tốt nhất.
- Khoảng cách sắp xếp giữa các loa phải hợp lý sao cho âm thanh phát ra đồng đều
- Khi lắp đặt phải luôn đảm bảo trở kháng loa lớn hơn trở kháng của amply
- Loa treo tường sân vườn FMC H230F sử dụng amply biến áp như : Amply FMC 150Z6T , Amply FMC 60WEN
Thông Số Kỹ Thuật
Model | H230F |
Kiểu | Loa tường toàn dải |
Driver | |
Xử lý nguồn (AES) | 30W |
Công suất đầu vào 100V | 30W |
Công suất đầu vào 70V | – |
Trở kháng 100V | 3,3kΩ / 5kΩ / 10kΩ |
Trở kháng 70V | – |
Trở kháng thấp | – |
Lựa chọn nguồn điện | – |
Đáp ứng tần số (-10dB) | 155Hz ~ 20kHz |
Độ nhạy (1W / 1m, 1kHz) * 1 | 91dB |
SPL tối đa [Tiếp] * 1 | 96dB |
Độ phân tán danh nghĩa (HxV) 1kHz | 142˚ / 191˚ |
Độ phân tán danh nghĩa (HxV) 4kHz | 48˚ / 50˚ |
Kết nối đầu vào | Hai dây |
Vật liệu bao vây | HIPS (V0) |
Màu sắc | Đen/Trắng |
Chất liệu thân máy | Nhựa |
Màu lưới tản nhiệt | Đen/Trắng |
Trọng lượng (Net) | 1,1kg |
Kích thước (Net, WxHxD, mm) | 150 x 330 x 150 |
Chịu thời tiết | – |
Chống lửa | O |
Chứng nhận | KS |
Phụ kiện đi kèm |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.